than thở

  1. Cg. Thở than. Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

than thở
Một người bạn đang than thở về công việc khó khăn của mình.